tiu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiw˧˧ | tiw˧˥ | tiw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiw˧˥ | tiw˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
tiu
- Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.
- Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (
thơ cổNếu bạn biết tên đầy đủ của thơ cổ, thêm nó vào danh sách này.)
- Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (
[sửa] Động từ
tiu
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.