tòa

Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ toà)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tòa

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
    Tòa lâu đài
    Toà nhà lớn
    Tòa ngang dãy dọc.
  2. Như tòa án.
    Tòa tuyên án.
    Ra tòa.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.