tòa
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ toà)
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tòa”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
tòa
- Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
- Tòa lâu đài
- Toà nhà lớn
- Tòa ngang dãy dọc.
- Như tòa án.
- Tòa tuyên án.
- Ra tòa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.