tóe
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ toé)
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twɛ˧˥ | twɛ̰˩˧ | twɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twɛ˩˩ | twɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
tóe
- Toé.
- Bắn vung ra khắp các phía.
- Nước toé ra .
- Bùn toé khắp người.
- Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng.
- Nghe súng nổ, đàn chim bay toé lên.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.