toa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twaː˧˧ twaː˧˥ twaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twa˧˥ twa˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

toa

  1. (Đph) .
  2. Giấy các vị thuốc và cách dùng.
    Thầy thuốc biên toa.
  3. Giấy biên các bàng hóagiá tiền.
  4. Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
  5. Bộ phận hình phễuxe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống quạt.
  6. Bộ phận hình phễu úp bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.