toil
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
toil /ˈtɔɪ.əl/
[sửa] Nội động từ
toil nội động từ /ˈtɔɪ.əl/
- Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc.
- Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.
- to toil up a slope — leo lên dốc một cách mệt nhọc
[sửa] Chia động từ
toil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to toil | |||||
| Phân từ hiện tại | toiling | |||||
| Phân từ quá khứ | toiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | toil | toil hoặc toilest¹ | toils hoặc toileth¹ | toil | toil | toil |
| Quá khứ | toiled | toiled, hoặc toiledst¹ | toiled | toiled | toiled | toiled |
| Tương lai | will/shall² toil | will/shall toil hoặc wilt/shalt¹ toil | will/shall toil | will/shall toil | will/shall toil | will/shall toil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | toil | toil hoặc toilest¹ | toil | toil | toil | toil |
| Quá khứ | toiled | toiled | toiled | toiled | toiled | toiled |
| Tương lai | were to toil hoặc should toil | were to toil hoặc should toil | were to toil hoặc should toil | were to toil hoặc should toil | were to toil hoặc should toil | were to toil hoặc should toil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | toil | — | let’s toil | toil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)