tombant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | tombant /tɔ̃.bɑ̃/ |
tombants /tɔ̃.bɑ̃/ |
| Giống cái | tombante /tɔ̃.bɑ̃t/ |
tombantes /tɔ̃.bɑ̃t/ |
tombant /tɔ̃.bɑ̃/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)