tomorrow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Phó từ [sửa]
tomorrow & danh từ /tə.ˈmɑːr.ˌoʊ/
- Mai, ngày mai.
- it may rain tomorrow — mai trời có thể mưa
- tomorrow morning — sáng mai
- tomorrow week — tám hôm nữa
- the day after tomorrow — ngày kia
- never put off till tomorrow what you can do today — đừng để sang ngày mai việc gì có thể làm hôm nay
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)