topsy-turvy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
topsy-turvy
Ngoại động từ [sửa]
topsy-turvy ngoại động từ
Tính từ [sửa]
topsy-turvy adv
- Ở trong tình trạng đảo lộn, vào trong tình trạng hỗn loạn; cực kỳ rối rắm.
- Lộn ngược.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)