topsy-turvy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

topsy-turvy

  1. Sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn.
  2. Sự lộn ngược.

Ngoại động từ[sửa]

topsy-turvy ngoại động từ

  1. Làm đảo lộn; làm hỗn loạn.
  2. Làm lộn ngược.

Tính từ[sửa]

topsy-turvy adv

  1. Ở trong tình trạng đảo lộn, vào trong tình trạng hỗn loạn; cực kỳ rối rắm.
  2. Lộn ngược.

Tham khảo[sửa]