tot
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tot /ˈtɑːt/
- một chút, một chút xíu.
- Trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot).
- (Thông tục) Hớp, ly nhỏ.
- a tot of whisky — một lý nhỏ uytky
[sửa] Danh từ
tot /ˈtɑːt/
[sửa] Ngoại động từ
tot ngoại động từ /ˈtɑːt/
- Cộng, cộng lại.
- to tot up a column of figures — cộng một cột số lại
- to tot up expenses — cộng cái món chi tiêu
[sửa] Chia động từ
tot
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tot | |||||
| Phân từ hiện tại | totting | |||||
| Phân từ quá khứ | totted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tot | tot hoặc tottest¹ | tots hoặc totteth¹ | tot | tot | tot |
| Quá khứ | totted | totted, hoặc tottedst¹ | totted | totted | totted | totted |
| Tương lai | will/shall² tot | will/shall tot hoặc wilt/shalt¹ tot | will/shall tot | will/shall tot | will/shall tot | will/shall tot |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tot | tot hoặc tottest¹ | tot | tot | tot | tot |
| Quá khứ | totted | totted | totted | totted | totted | totted |
| Tương lai | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tot | — | let’s tot | tot | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
tot nội động từ /ˈtɑːt/
[sửa] Chia động từ
tot
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tot | |||||
| Phân từ hiện tại | totting | |||||
| Phân từ quá khứ | totted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tot | tot hoặc tottest¹ | tots hoặc totteth¹ | tot | tot | tot |
| Quá khứ | totted | totted, hoặc tottedst¹ | totted | totted | totted | totted |
| Tương lai | will/shall² tot | will/shall tot hoặc wilt/shalt¹ tot | will/shall tot | will/shall tot | will/shall tot | will/shall tot |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tot | tot hoặc tottest¹ | tot | tot | tot | tot |
| Quá khứ | totted | totted | totted | totted | totted | totted |
| Tương lai | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot | were to tot hoặc should tot |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tot | — | let’s tot | tot | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)