tournois

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực tournois
/tuʁ.nwa/
tournois
/tuʁ.nwa/
Giống cái tournois
/tuʁ.nwa/
tournois
/tuʁ.nwa/

tournois

  1. (Sử học) Đúc ở thành Tua (tiền kim loại).

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]