tow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tow /ˈtoʊ/
- Xơ (lanh, gai).
- Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc).
- to take in tow — dắt, lai, kéo
- (Như) Tow-rope.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
tow ngoại động từ /ˈtoʊ/
- Dắt, lai, kéo (tàu, thuyền).
- to tow a small boat astern — dắt một chiếc tàu nhỏ ở phía sau
- to tow a vessel into the harbour — lai một chiếc tàu vào cảng
[sửa] Chia động từ
tow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tow | |||||
| Phân từ hiện tại | towing | |||||
| Phân từ quá khứ | towed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tow | tow hoặc towest¹ | tows hoặc toweth¹ | tow | tow | tow |
| Quá khứ | towed | towed, hoặc towedst¹ | towed | towed | towed | towed |
| Tương lai | will/shall² tow | will/shall tow hoặc wilt/shalt¹ tow | will/shall tow | will/shall tow | will/shall tow | will/shall tow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tow | tow hoặc towest¹ | tow | tow | tow | tow |
| Quá khứ | towed | towed | towed | towed | towed | towed |
| Tương lai | were to tow hoặc should tow | were to tow hoặc should tow | were to tow hoặc should tow | were to tow hoặc should tow | were to tow hoặc should tow | were to tow hoặc should tow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tow | — | let’s tow | tow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)