trà
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐ̤ː˨˩ | tʂɐː˧˧ | tʂɐː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɐː˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trà”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
trà
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: tea
- Tiếng Hà Lan: thee gđ
-
- Tiếng Nga: чай gđ (čaj)
- Tiếng Pháp: thé gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.