trái nghĩa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

trái nghĩa

  1. Có nghĩa trái ngược nhau.
    "Sống – chết", "tốtxấu", "namnữ" là những cặp từ trái nghĩa.

Trái nghĩa

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác