trên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Phó từ

trên

  1. ở trên, ở nơi cao hơn

Dịch

Giới từ

trên

  1. ở bề mặt cao nhất

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Tính từ

trên

  1. có vị trí cao hơn

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.