trình bày
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
trình bày
- Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.
- Trình bày kế hoạch.
- Như trưng bày.
- Trình bày áo len bọc trong giấy kính.
- Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho có mỹ thuật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)