trình bày

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

trình bày

  1. Nêu lên theo thứ tựđến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.
    Trình bày kế hoạch.
  2. Như trưng bày.
    Trình bày áo len bọc trong giấy kính.
  3. Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho có mỹ thuật.

Tham khảo