trí óc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˥ ɐwk˧˥ | tʂḭ˩˧ ɐ̰wk˩˧ | tʂi˧˥ ɐwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂi˩˩ ɐwk˩˩ | tʂḭ˩˧ ɐ̰wk˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
trí óc
- Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.
- Mở mang trí óc.
- Trí óc minh mẫn.
- Lao động trí óc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)