tròn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

tròn

  1. hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.
    Khuôn mặt tròn.
    Trăng rằm tròn vành vạnh.
    Mắt mở tròn.
    Ngồi quây tròn quanh bếp lửa.
    Chạy vòng tròn.
  2. hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ.
    Trái Đất tròn.
    Tròn như hòn bi.
    Vo tròn.
    Khai thác gỗ tròn.
    Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra).
  3. (Âm thanh) Có âm sắc tự nhiên nghe từng tiếng, dễ nghe.
    Giọng tròn, ấm.
  4. vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.
    Tròn mười tám tuổi.
    Đi mất một ngày tròn.
    Tính ra vừa tròn một trăm.
    8.357, lấy tròn đến nghìn là 8 nghìn.
  5. (Làm việc gì) Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách.
    Làm tròn nhiệm vụ.
    Lo tròn bổn phận.
  6. (Khẩu ngữ) . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai.
    Tính tròn, vào đâu cũng lọt.
    Sống tròn.
  7. (Chm.) . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.

Thành ngữ

  • mẹ tròn con vuông: Xem vuông.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác