tróc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨawk˧˥ tʂa̰wk˩˧ tʂawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂawk˩˩ tʂa̰wk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tróc

  1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.
    Vỏ cây tróc từng mảng .
    Xe tróc sơn .
    tróc vảy.
  2. Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác.
    Tờ giấy thông báo bị tróc ra.
  3. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho được bằng sức mạnh.
    Bị tróc phu.
    Tróc đầu sưu thuế.
  4. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu.
    Tróc lưỡi gọi chó.
    Tróc tay làm nhịp.

Tham khảo[sửa]