trói
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔj˧˥ | tʂɔj˩˧ | tʂɔj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɔj˩˩ | tʂɔj˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
trói
- Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.
- Tên cướp bị trói.
- Trói chặt vào cọc.
- Bị trói tay, không làm được việc gì.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.