trù mật

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

trù mật

  1. Đông đúc, phồn vinh.
    Dân cư trù mật.

Dịch

Tham khảo