trường học

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨɜ̤ŋ˨˩ hɐ̰ʔwk˨˩ tʂɨɜŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨ tʂɨɜŋ˨˩ hɐwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨɜŋ˧˧ hɐwk˨˨ tʂɨɜŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨

[sửa] Danh từ

trường học

  1. Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.
    Các trường học chuẩn bị khai giảng.
    Trường học các cấp.
    Các đồ dùng dành cho trường học.
  2. Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó.
    Thực tế là trường học của thanh niên .
    Quân đội là một trường học lớn của tuổi trẻ.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa