trường học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨɜ̤ŋ˨˩ hɐ̰ʔwk˨˩ | tʂɨɜŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨ | tʂɨɜŋ˨˩ hɐwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨɜŋ˧˧ hɐwk˨˨ | tʂɨɜŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
trường học
- Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.
- Các trường học chuẩn bị khai giảng.
- Trường học các cấp.
- Các đồ dùng dành cho trường học.
- Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó.
- Thực tế là trường học của thanh niên .
- Quân đội là một trường học lớn của tuổi trẻ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)