trưng bày
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
trưng bày
- Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.
- Phòng trưng bày hiện vật.
- Trưng bày hàng hoá, sản phẩm mới.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)