trại

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

trại

  1. Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
    Cắm trại bên bờ suối.
    Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.
  2. Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
    Dựng trại, lập ấp để khai hoang.
    Xóm trại.
    Trại chăn nuôi.
    Trại nhân bò giống.
  3. Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.
    Nghỉ ở trại an dưỡng.
    Trại giam.

Tính từ

trại

  1. (Nói) Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.
    Nói trại tiếng Huế.
    "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác