trại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ːʔj˨˩ | tʂa̰ːj˨˨ | tʂaːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːj˨˨ | tʂa̰ːj˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “trại”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
trại
- Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
- Cắm trại bên bờ suối.
- Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.
- Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
- Dựng trại, lập ấp để khai hoang.
- Xóm trại.
- Trại chăn nuôi.
- Trại nhân bò giống.
- Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.
- Nghỉ ở trại an dưỡng.
- Trại giam.
Tính từ [sửa]
trại
- (Nói) Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.
- Nói trại tiếng Huế.
- "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.