trần

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ nguyên

trần nhà

Rút gọn từ chữ Hán Việt "thừa trần" thành chữ "trần".

Danh từ

trần

  1. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
    Trần nhà

Dịch

Tính từ

trần

  1. Giới hạn trên.
    1. Trong kinh tế, giá trầngiá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.
  2. Tình trạng không có lớp (vật) che phủ trên một bộ phận hay toàn bộ của một người hoặc một vật.
    đầu trần
    chân trần
    lưỡi gươm trần

Dịch

Giới hạn trên
Không có lớp phủ

Xem thêm

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác