trần
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trần”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ nguyên
- trần nhà
Rút gọn từ chữ Hán Việt "thừa trần" thành chữ "trần".
Danh từ
trần
- Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
- Trần nhà
Dịch
|
|
|
Tính từ
trần
- Giới hạn trên.
- Tình trạng không có lớp (vật) che phủ trên một bộ phận hay toàn bộ của một người hoặc một vật.
- đầu trần
- chân trần
- lưỡi gươm trần
Dịch
- Giới hạn trên
- Không có lớp phủ
|
|
|
Xem thêm
- Trần (danh từ riêng)
- trần gian, bụi trần
- trần tình, phân trần
- chần (một số chữ "trần" gặp trong đời sống là viết sai chính tả của "chần")
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.