trần tục

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

trần tục

  1. Nói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.

Dịch

Đồng nghĩa

Tham khảo