trật tự
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
trật tự
- Hàng lối trước sau, trên dưới.
- Giữ trật tự trong khi tập hợp.
- Rút lui có trật tự.
- Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
- Bảo vệ trật tự trị an.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)