trật tự
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɜ̰ʔt˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ | tʂɜ̰k˨˨ tɨ̰˨˨ | tʂɜk˨˩˨ tɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɜt˨˨ tɨ˨˨ | tʂɜ̰t˨˨ tɨ̰˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
trật tự
- Hàng lối trước sau, trên dưới.
- Giữ trật tự trong khi tập hợp.
- Rút lui có trật tự.
- Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
- Bảo vệ trật tự trị an.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)