trật tự

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɜ̰ʔt˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ tʂɜ̰k˨˨ tɨ̰˨˨ tʂɜk˨˩˨ ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɜt˨˨ ˨˨ tʂɜ̰t˨˨ tɨ̰˨˨

[sửa] Danh từ

trật tự

  1. Hàng lối trước sau, trên dưới.
    Giữ trật tự trong khi tập hợp.
    Rút lui có trật tự.
  2. Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
    Bảo vệ trật tự trị an.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa