trống rỗng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

trống rỗng

  1. Không chứa đựng gì.
    Cái tủ trống rỗng.
  2. Không có kiến thức gì.
    Đầu óc trống rỗng.

Tham khảo

Công cụ cá nhân