trồng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

trồng

  1. Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
    Trồng cây.
    Trồng khoai.
    Trồng sắn.
  2. Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.
    Trồng cột nhà.
    Trồng cây nêu.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác