trồng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
trồng
- Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
- Trồng cây.
- Trồng khoai.
- Trồng sắn.
- Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.
- Trồng cột nhà.
- Trồng cây nêu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.