trộn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨo̰ʔn˨˩ | tʂo̰ŋ˨˨ | tʂoŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂon˨˨ | tʂo̰n˨˨ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
trộn
- Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia.
- Trộn vữa xây nhà.
- Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau.
- Cơm trộn ngô.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.