trực thăng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨ̰ʔk˨˩ tʰɐŋ˧˧ | tʂɨ̰k˨˨ tʰɐŋ˧˥ | tʂɨk˨˩˨ tʰɐŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨk˨˨ tʰɐŋ˧˥ | tʂɨ̰k˨˨ tʰɐŋ˧˥ | tʂɨ̰k˨˨ tʰɐŋ˧˥˧ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
trực thăng
- máy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)