tra

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

tra

  1. (Ph.) . Già.
    Ông tra bà lão.

Động từ

tra

  1. Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.
    Tra ngô.
    Tra hạt vừng.
  2. Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.
    Tra muối vào canh.
    Tra thuốc đau mắt.
    Tra dầu mỡ cho máy.
    Tra gạo vào nồi thổi cơm.
  3. Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy .
    Tra gươm vào vỏ.
    Tra mộng tủ.
    Tra cán dao.
    Tra chân vào cùm.
  4. Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.
    Tra kíp nổ.
    Áo chưa tra cổ.
  5. Truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.
    Phải tra cho ra.
    Tra bắt phải khai.
  6. Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếphệ thống.
    Tra nghĩa từ trong từ điển.
    Tra thư mục.
    Tra sổ.
    Bảng tra theo vần.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.