traîneau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
traîneau
/tʁɛ.nɔ/
traîneau
/tʁɛ.nɔ/

traîneau /tʁɛ.nɔ/

  1. Xe trượt tuyết.
  2. Xe quệt.
  3. Lưới vây (đánh cá, đánh chim).

Tham khảo[sửa]