trackpad

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

trackpad

Từ nguyên

Từ tiếng Anh trackpad.

Danh từ riêng

trackpad

  1. Thiết bị chuộthình dạng phẳng có thể phát hiện những chuyển động của ngón tay người dùng, sử dụng để điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính. Thường có trên các máy tính xách tay.

Đồng nghĩa

Từ liên hệ



Tiếng Anh

Từ nguyên

Từ track (“kéo”) + pad (“tập giấy”). Do công ty máy tính Mỹ Apple đặt.

Danh từ

Số ít
trackpad

Số nhiều
trackpads

trackpad (số nhiều trackpads)

  1. Trackpad.
Phiên bản ngôn ngữ khác