trackpad
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Danh từ riêng
trackpad
- Thiết bị chuột có hình dạng phẳng có thể phát hiện những chuyển động của ngón tay người dùng, sử dụng để điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính. Thường có trên các máy tính xách tay.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ track (“kéo”) + pad (“tập giấy”). Do công ty máy tính Mỹ Apple đặt.
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
trackpad (số nhiều trackpads)