trade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

trade /ˈtreɪd/

  1. Nghề, nghề nghiệp.
    everyone to his trade — người nào nghề nấy
    to be in the trade — trong nghề
    to carry on one's trade; to do one's trade — làm nghề mình
    men of all trades and callings — những người làm đủ nghề
    to know all the tricks of the trade — biết tất cả các mánh lới nhà nghề
  2. Thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch.
    to engage trade with — trao đổi buôn bán với
    the trade is thriving — nền thương nghiệp đang phát triển
    foreign trade — ngoại thương
    domestic (home) trade — nội thương
    wholesale trade — bán buôn
    retail trade — bán lẻ
  3. Ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán.
    the trade — (thông tục) những người sản xuất bà buôn bán rượu
  4. (Hàng hải) , (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân).
  5. (Số nhiều) (như) trade-wind.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Động từ

trade /ˈtreɪd/

  1. Buôn bán, trao đổi mậu dịch.
    to trade with somebody for something — mua bán với ai cái gì
    to trade something for something — đổi cái gì lấy cái gì
    to trade in silk — buôn bán tơ lụa
    to trade with China — buôn bán với Trung quốc

[sửa] Thành ngữ

  • to trade in:
    1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêm.
      to trade in a used car — đổi một chiếc xe cũ có các thêm tiền
  • to trade on (upon):
    1. Lợi dụng.
      to trade on somebody's credulity — lợi dụng tính cả tin của ai

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa