training
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
training
Chia động từ
train
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to train | |||||
| Phân từ hiện tại | training | |||||
| Phân từ quá khứ | trained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | train | train hoặc trainst¹ | trains hoặc trainth¹ | train | train | train |
| Quá khứ | trained | trained, hoặc traindst¹ | trained | trained | trained | trained |
| Tương lai | will/shall² train | will/shall train hoặc wilt/shalt¹ train | will/shall train | will/shall train | will/shall train | will/shall train |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | train | train hoặc trainst¹ | train | train | train | train |
| Quá khứ | trained | trained | trained | trained | trained | trained |
| Tương lai | were to train hoặc should train | were to train hoặc should train | were to train hoặc should train | were to train hoặc should train | were to train hoặc should train | were to train hoặc should train |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | train | — | let’s train | train | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
training /ˈtreɪ.niɳ/
- Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo.
- training of troops — sự luyện quân
- (Thể dục,thể thao) Sự tập dượt.
- to go into training — bước vào đợt tập dượt
- to be in training — được tập dượt tốt; sung sức
- to be out of training — không được tập dượt; không sung sức
- Sự uốn cây.
- (Quân sự) Sự chĩa súng, sự nhắm bắn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| training /tʁɛ.niɳ/ |
training /tʁɛ.niɳ/ |
training gđ /tʁɛ.niɳ/
- (Thể dục thể thao) Sự tập dượt.
- training autogène — (y học) liệu pháp thư duỗi tâm thần
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)