trang

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

trang

  1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
    Vở một trăm trang.
  2. Những điều ghi trong một trang.
    Chép một trang sách.
  3. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụmngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  4. Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
    Trang nam nhi.
    Trang hào kiệt.
  5. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.

Động từ

trang

  1. Trộn lại, đảo lại thứ tự.
    Trang thóc khi phơi cho khô đều.
    Trang bài.
  2. Như trang trải.
    Đã trang xong món nợ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.