trang trại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːŋ˧˧ ʨa̰ːʔj˨˩ | tʂaːŋ˧˥ tʂa̰ːj˨˨ | tʂaːŋ˧˧ tʂaːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːŋ˧˥ tʂaːj˨˨ | tʂaːŋ˧˥ tʂa̰ːj˨˨ | tʂaːŋ˧˥˧ tʂa̰ːj˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
trang trại
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.
- Nơi chăn nuôi động vật (gia cầm, gia súc) theo quy mô lớn, chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)