transept

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

transept

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

transept /ˈtrænt.ˌsɛpt/

  1. (Kiến trúc) Cánh ngang (trong nhà thờ).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
transept
/tʁɑ̃.sɛpt/
transepts
/tʁɑ̃.sɛpt/

transept /tʁɑ̃.sɛpt/

  1. Cánh ngang (nhà thờ).

Tham khảo[sửa]