translate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
translate ngoại động từ /trænts.ˈleɪt/
- Dịch, phiên dịch.
- to translate an English book into Vietnamese — dịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
- Chuyển sang, biến thành.
- to translate emotion into action — biến tình cảm thành hành động
- to translate dream into reality — biến ước mơ thành hiện thực
- to translate opetry into music — chuyển thơ thành nhạc, phổ nhạc thành thơ
- to translate Lenin's teachings into reality — thực hiện lời dạy của Lê-nin
- Giải thích, coi là.
- kindly translate — xin ông vui lòng giải thích rõ cho ý ông muốn nói
- do not translate my hesitation as ill-will — xin anh đừng coi sự do dự của tôi là thiếu thiện chí
- Thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác.
- Truyền lại, truyền đạt lại (bức điện).
- (Toán học) ; (kỹ thuật) cho tịnh tiến.
[sửa] Chia động từ
translate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to translate | |||||
| Phân từ hiện tại | translating | |||||
| Phân từ quá khứ | translated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | translate | translate hoặc translatest¹ | translates hoặc translateth¹ | translate | translate | translate |
| Quá khứ | translated | translated, hoặc translatedst¹ | translated | translated | translated | translated |
| Tương lai | will/shall² translate | will/shall translate hoặc wilt/shalt¹ translate | will/shall translate | will/shall translate | will/shall translate | will/shall translate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | translate | translate hoặc translatest¹ | translate | translate | translate | translate |
| Quá khứ | translated | translated | translated | translated | translated | translated |
| Tương lai | were to translate hoặc should translate | were to translate hoặc should translate | were to translate hoặc should translate | were to translate hoặc should translate | were to translate hoặc should translate | were to translate hoặc should translate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | translate | — | let’s translate | translate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)