transporter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
transporter /trænts.ˈpɔr.tɜː/
- Người chuyên chở.
- (Kỹ thuật) Băng tải.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
transporter ngoại động từ /tʁɑ̃s.pɔʁ.te/
- Chuyên chở, vận tải, vận chuyển.
- Transporter des marchandises — chuyên chở hàng hóa
- Transporter l’énergie — vận chuyển năng lượng
- Đưa đi, chuyển đi, dời đi.
- Transporter la guerre ailleurs — đưa chiến tranh đi nơi khác
- Transporter la capitale ailleurs — dời thủ đô đi nơi khác
- (Luật học; pháp lý) ) phát vãng.
- (Luật học; pháp lý, thương nghiệp) Chuyển.
- Transporter à quelqu'un ses droits sur une terre — chuyển cho ai quyền sở hữu một miếng đất
- Transporter une somme à un autre compte — chuyển một số tiền sang khoản khác
- Làm cho rung cảm; kích động.
- La joie le transporte — sự vui sướng làm cho anh ấy rung cảm
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)