trap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

trap (thường) số nhiều /ˈtræp/

  1. Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.

[sửa] Danh từ

trap /ˈtræp/

  1. (Khoáng chất) Đá trap ((cũng) traprock).
  2. Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    to set (lay) a trap — đặt bẫy
    to be caught in a; to fall into a trap — mắc bẫy, rơi vào bẫy, mắc mưu
  3. (Như) Trap-door.
  4. (Kỹ thuật) Xifông; ống chữ U.
  5. Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.
  6. Xe hai bánh.
  7. (Từ lóng) Cảnh sát; mật thám.
  8. (Số nhiều) (âm nhạc) nhạc khí .
  9. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) cái mồm.

[sửa] Ngoại động từ

trap ngoại động từ /ˈtræp/

  1. Đặt bẫy, bẫy.
  2. Đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần... ).
  3. Đặt xifông, đặt ống chữ U.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa