trapper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

trapper

  1. Người đánh bẫy.
  2. (Ngành mỏ) Người giữ cửa thông hơi.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Nội động từ[sửa]

trapper nội động từ

  1. (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Đánh bẫy; đi săn (Bắc Mỹ).

Tham khảo[sửa]