trash
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
trash /ˈtræʃ/
- Bã; bã mía ((cũng) cane-trash).
- Cành cây tỉa bớt.
- Vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- that novel is mere trash — cuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị
- to talk trash — nói nhăng nói nhít, nói láo lếu
- to write trash — viết láo lếu
- Người vô giá trị, đồ cặn bã.
[sửa] Ngoại động từ
trash ngoại động từ /ˈtræʃ/
[sửa] Chia động từ
trash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trash | |||||
| Phân từ hiện tại | trashing | |||||
| Phân từ quá khứ | trashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trash | trash hoặc trashest¹ | trashes hoặc trasheth¹ | trash | trash | trash |
| Quá khứ | trashed | trashed, hoặc trashedst¹ | trashed | trashed | trashed | trashed |
| Tương lai | will/shall² trash | will/shall trash hoặc wilt/shalt¹ trash | will/shall trash | will/shall trash | will/shall trash | will/shall trash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trash | trash hoặc trashest¹ | trash | trash | trash | trash |
| Quá khứ | trashed | trashed | trashed | trashed | trashed | trashed |
| Tương lai | were to trash hoặc should trash | were to trash hoặc should trash | were to trash hoặc should trash | were to trash hoặc should trash | were to trash hoặc should trash | were to trash hoặc should trash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trash | — | let’s trash | trash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)