traveler
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Danh từ
traveler (Mỹ), traveller (Anh)
- Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi.
- Người đi chào hàng.
- Người Digan, người lang thang.
- (Kỹ) Cầu lăn.
- (Hàng hải) Xà chỉnh buồm (ở phía lái của thuyền).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)