traveller
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Danh từ
traveller
- Người đi du lịch, người du hành.
- Người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller).
- (Kỹ thuật) Cầu lăn.
Thành ngữ
- to tip someone the traveller: Đánh lừa ai, nói dối ai.
- traveller's tale: Chuyện khoác lác, chuyện phịa.
- travellers tell fine tales: Đi xa về tha hồ nói khoác.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)