trend
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
trend /ˈtrɛnd/
- Phương hướng.
- the trend of the coastline — phương hướng của bờ bể
- Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng.
- the trend of modern thoughts — xu hướng của những tư tưởng hiện đại
- to show a trend towards... — có khuynh hướng về...
[sửa] Nội động từ
trend nội động từ /ˈtrɛnd/
- Đi về phía, hướng về, xoay về.
- the road trends to the north — con đường đi về phía bắc
- Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về.
- modern thought is trending towards socialism — tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội
[sửa] Chia động từ
trend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trend | |||||
| Phân từ hiện tại | trending | |||||
| Phân từ quá khứ | trended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trend | trend hoặc trendest¹ | trends hoặc trendeth¹ | trend | trend | trend |
| Quá khứ | trended | trended, hoặc trendedst¹ | trended | trended | trended | trended |
| Tương lai | will/shall² trend | will/shall trend hoặc wilt/shalt¹ trend | will/shall trend | will/shall trend | will/shall trend | will/shall trend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trend | trend hoặc trendest¹ | trend | trend | trend | trend |
| Quá khứ | trended | trended | trended | trended | trended | trended |
| Tương lai | were to trend hoặc should trend | were to trend hoặc should trend | were to trend hoặc should trend | were to trend hoặc should trend | were to trend hoặc should trend | were to trend hoặc should trend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trend | — | let’s trend | trend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)