trendy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
trendy (cấp hơn trendier, cấp nhất trendiest)
- (Thông tục) Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.
- (Thông tục) Thức thời.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
trendy (số nhiều trendies)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)