trifle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
trifle /ˈtrɑɪ.fəl/
- Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.
- to waste one's time on trifles — mất thì giờ vì những chuyện vặt
- Món tiền nhỏ.
- it cost only a trifle — cái dó giá chẳng đáng bao nhiêu
- Bánh xốp kem.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
trifle nội động từ /ˈtrɑɪ.fəl/
- Coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn.
- stop trifling with your work! — thôi đừng có đùa với công việc như vậy
- he is not a man to trifle with — anh ta không phải là người có thể đùa được
- to trifle with one's food — nhấm nháp, ăn chơi ăn bời tí chút
- to trifle with one's paper-knife — nghịch con dao rọc giấy
[sửa] Thành ngữ
- to trifle away:
- Lãng phí.
- to trifle away one's time — lãng phí thì giờ
- to trifle away one's money — phung phí tiền bạc
- Lãng phí.
[sửa] Chia động từ
trifle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trifle | |||||
| Phân từ hiện tại | trifling | |||||
| Phân từ quá khứ | trifled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trifle | trifle hoặc triflest¹ | trifles hoặc trifleth¹ | trifle | trifle | trifle |
| Quá khứ | trifled | trifled, hoặc trifledst¹ | trifled | trifled | trifled | trifled |
| Tương lai | will/shall² trifle | will/shall trifle hoặc wilt/shalt¹ trifle | will/shall trifle | will/shall trifle | will/shall trifle | will/shall trifle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trifle | trifle hoặc triflest¹ | trifle | trifle | trifle | trifle |
| Quá khứ | trifled | trifled | trifled | trifled | trifled | trifled |
| Tương lai | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trifle | — | let’s trifle | trifle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)