trifling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
trifling
Chia động từ [sửa]
trifle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trifle | |||||
| Phân từ hiện tại | trifling | |||||
| Phân từ quá khứ | trifled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trifle | trifle hoặc triflest¹ | trifles hoặc trifleth¹ | trifle | trifle | trifle |
| Quá khứ | trifled | trifled hoặc trifledst¹ | trifled | trifled | trifled | trifled |
| Tương lai | will/shall² trifle | will/shall trifle hoặc wilt/shalt¹ trifle | will/shall trifle | will/shall trifle | will/shall trifle | will/shall trifle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trifle | trifle hoặc triflest¹ | trifle | trifle | trifle | trifle |
| Quá khứ | trifled | trifled | trifled | trifled | trifled | trifled |
| Tương lai | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle | were to trifle hoặc should trifle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trifle | — | let’s trifle | trifle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
trifling /ˈtrɑɪ.fliɳ/
- Vặt, thường, không quan trọng.
- trifling mistake — lỗi vặt
- trifling ailment — đau thường, đau vặt
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)