trilingue

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực trilingues
/tʁi.lɛ̃ɡ/
trilingues
/tʁi.lɛ̃ɡ/
Giống cái trilingues
/tʁi.lɛ̃ɡ/
trilingues
/tʁi.lɛ̃ɡ/

trilingue

  1. Biết ba thứ tiếng.
  2. (Bằng) Ba thứ tiếng.
    Inscription trilingue — câu ghi bằng ba thứ tiếng

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa